Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软文
软文
nhuyễn văn
bài viết quảng cáo ngụy trang (dạng bài báo hoặc nội dung trông như thông tin thực); advertorial
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài viết quảng cáo ngụy trang (dạng bài báo hoặc nội dung trông như thông tin thực); advertorial
- 。
Bài quảng cáo này viết rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ软文
Phồn thể軟文
nhuyễn văn
bài viết quảng cáo ngụy trang (dạng bài báo hoặc nội dung trông như thông tin thực); advertorial
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài viết quảng cáo ngụy trang (dạng bài báo hoặc nội dung trông như thông tin thực); advertorial
- 。
Bài quảng cáo này viết rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ