Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软坐
软坐
nhuyễn toạ
ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ软坐
Phồn thể軟坐
nhuyễn toạ
ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ