软刀子

软刀子
ruǎndāozi
nhuyễn đao tử

dao mềm (ám chỉ lời lẽ hay hành động gây hại từ từ mà không lộ liễu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dao mềm (ám chỉ lời lẽ hay hành động gây hại từ từ mà không lộ liễu)

    • Dao mềm giết người không thấy máu.

  2. danh từ

    (bóng) đòn ngầm; thủ đoạn thâm hiểm (kiểu dao mềm không thấy máu)

    • Anh ta luôn dùng thủ đoạn ngầm.

  3. danh từ

    dao mềm; thủ đoạn đâm sau lưng; cách hại người tinh vi

    • Anh ta dùng thủ đoạn mềm mỏng để đối phó với kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.