Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
软刀子
dao mềm (ám chỉ lời lẽ hay hành động gây hại từ từ mà không lộ liễu)
NGHĨA
- 壹名danh từ
dao mềm (ám chỉ lời lẽ hay hành động gây hại từ từ mà không lộ liễu)
- 。
Dao mềm giết người không thấy máu.
- 貳名danh từ
(bóng) đòn ngầm; thủ đoạn thâm hiểm (kiểu dao mềm không thấy máu)
- 。
Anh ta luôn dùng thủ đoạn ngầm.
- 參名danh từ
dao mềm; thủ đoạn đâm sau lưng; cách hại người tinh vi
- 。
Anh ta dùng thủ đoạn mềm mỏng để đối phó với kẻ thù.
解字
GIẢI TỰdao mềm (ám chỉ lời lẽ hay hành động gây hại từ từ mà không lộ liễu)
NGHĨA
- 壹名danh từ
dao mềm (ám chỉ lời lẽ hay hành động gây hại từ từ mà không lộ liễu)
- 。
Dao mềm giết người không thấy máu.
- 貳名danh từ
(bóng) đòn ngầm; thủ đoạn thâm hiểm (kiểu dao mềm không thấy máu)
- 。
Anh ta luôn dùng thủ đoạn ngầm.
- 參名danh từ
dao mềm; thủ đoạn đâm sau lưng; cách hại người tinh vi
- 。
Anh ta dùng thủ đoạn mềm mỏng để đối phó với kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ