轮转机

轮转机
lúnzhuǎn
luân chuyển cơ

máy in luân chuyển; máy quay vòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy in luân chuyển; máy quay vòng

    • Bọn trẻ thích chơi đu quay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.