轮距

轮距
lún
luân cự

khoảng cách bánh xe; chiều rộng vết bánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng cách bánh xe; chiều rộng vết bánh

    • Khoảng cách giữa hai bánh xe của chiếc xe này rất rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.