轮次

轮次
lún
luân thứ

vòng; lượt; thứ tự luân phiên

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng; lượt; thứ tự luân phiên

    • Chúng tôi phát biểu theo lượt.

  2. danh từ

    vòng; lượt; lần lượt

    • Chúng tôi phát biểu luân phiên.

  3. danh từ

    vòng; lượt; lần lượt

    • Đây là vòng đầu tiên.

  4. danh từ

    vòng; lượt; lần lượt

    • Vòng đấu tiếp theo khi nào bắt đầu?

  5. danh từ

    vòng; lượt; lần lượt

  6. lượng từ

    vòng; lượt; lần (đơn vị đếm cho các vòng, lượt, hiệp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.