轮廓

轮廓
lúnkuò
luân khuếch

đường nét; đường viền; bóng dáng; hình dạng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22235
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường nét; đường viền; bóng dáng; hình dạng

    • Anh ấy đã vẽ một đường nét của một người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.