- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
bánh xe; vành xe
bánh xe; vành xe
中圆形可以转动的东西,装在车等交通工具下面。yuánxíng kěyǐ zhuǎndòng de dōngxi, zhuāngzài chē děng jiāotōng gōngjù xiàmiàn.
Cái bánh xe này hỏng rồi.
người tập Pháp Luân Công (khinh miệt)
中修炼法轮功的人xiūliàn fǎlúngōng de rén
Anh ta là một người tập Pháp Luân Công.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
bánh xe; vành xe
bánh xe; vành xe
中圆形可以转动的东西,装在车等交通工具下面。yuánxíng kěyǐ zhuǎndòng de dōngxi, zhuāngzài chē děng jiāotōng gōngjù xiàmiàn.
Cái bánh xe này hỏng rồi.
người tập Pháp Luân Công (khinh miệt)
中修炼法轮功的人xiūliàn fǎlúngōng de rén
Anh ta là một người tập Pháp Luân Công.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.