轮子

轮子
lúnzi
luân tử

bánh xe; vành xe

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#12750Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh xe; vành xe

    圆形可以转动的东西,装在车等交通工具下面。yuánxíng kěyǐ zhuǎndòng de dōngxi, zhuāngzài chē děng jiāotōng gōngjù xiàmiàn.

    • Cái bánh xe này hỏng rồi.

  2. danh từ

    người tập Pháp Luân Công (khinh miệt)

    修炼法轮功的人xiūliàn fǎlúngōng de rén

    • Anh ta là một người tập Pháp Luân Công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.