车轮

车轮
chēlún
xa luân

bánh xe; vành xe

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15921
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh xe; vành xe

    • Bánh xe hỏng rồi, không đi được nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.