轮值

轮值
lúnzhí
luân trị

trực theo ca luân phiên; trực luân phiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trực theo ca luân phiên; trực luân phiên

    • Chúng tôi thay phiên nhau làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.