轮候

轮候
lúnhòu
luân hậu

xếp hàng chờ đến lượt; chờ theo thứ tự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xếp hàng chờ đến lượt; chờ theo thứ tự

    • Xin mọi người hãy đợi đến lượt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.