轮作

轮作
lúnzuò
luân tác

luân canh (trồng xen kẽ các loại cây để giữ độ màu mỡ của đất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    luân canh (trồng xen kẽ các loại cây để giữ độ màu mỡ của đất)

    • Luân canh có thể duy trì độ phì nhiêu của đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.