轮休

轮休
lúnxiū
luân hưu

nghỉ phép luân phiên; nghỉ theo ca

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ phép luân phiên; nghỉ theo ca

    • Công ty chúng tôi thực hiện chế độ nghỉ luân phiên.

  2. động từ

    nghỉ luân phiên; nghỉ theo ca

  3. động từ

    nghỉ luân phiên; (nông nghiệp) bỏ hoang đất theo chu kỳ luân canh

    • Mảnh đất này năm nay luân hưu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.