转铃儿

转铃儿
zhuànlíngr
chuyến linh nhi

chuông xe đạp (loại có cơ chế quay bên trong)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuông xe đạp (loại có cơ chế quay bên trong)(kế thừa)

    • Chuông xe đạp của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.