转道

转道
zhuǎndào
chuyển đạo

đi vòng; đi đường vòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đi vòng; đi đường vòng

  2. động từ

    đi vòng qua; quá cảnh qua

    • Chúng tôi đi đường vòng đến sân bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.