转递

转递
zhuǎn
chuyển đệ

chuyển tiếp; chuyển giao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển tiếp; chuyển giao

    • Xin hãy chuyển tài liệu này cho giám đốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.