转送

转送
zhuǎnsòng
chuyển tống

chuyển tiếp; chuyển giao (cho người khác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển tiếp; chuyển giao (cho người khác)

    • Xin hãy chuyển gói hàng này cho anh ấy.

  2. động từ

    chuyển giao; chuyển tiếp (đến nơi khác)

    • Anh ấy được chuyển đến một bệnh viện khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.