转述

转述
zhuǎnshù
chuyển thuật

thuật lại; truyền đạt lại (lời người khác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuật lại; truyền đạt lại (lời người khác)

    • Xin bạn chuyển lời của tôi.

  2. động từ

    kể lể; tâm sự; trần tình

    • Xin bạn chuyển lời của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.