转轮王

转轮王
ZhuǎnlúnWáng
chuyển luân vương

Chuyển Luân Vương (Chakravarti raja, vua của các vua trong Phật giáo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Chuyển Luân Vương (Chakravarti raja, vua của các vua trong Phật giáo)

  2. Chuyển Luân Vương (vị vua lý tưởng trong thần thoại Ấn Độ giáo và Phật giáo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.