转轮手枪

转轮手枪
zhuànlúnshǒuqiāng
chuyến luân thủ thương

súng lục ổ quay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng lục ổ quay

    • Anh ấy có một khẩu súng lục ổ quay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.