转车

转车
zhuǎnchē
chuyển xa

bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)

  2. động từ

    chuyển tàu; đổi xe; trung chuyển

    • Chúng ta cần chuyển xe để đi sân bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.