转职

转职
zhuǎnzhí
chuyển chức

chuyển nghề; đổi việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển nghề; đổi việc

    • Anh ấy muốn chuyển nghề làm giáo viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.