转法轮

转法轮
zhuǎnlún
chuyển pháp luân

truyền giảng giáo pháp Phật giáo; chuyển pháp luân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền giảng giáo pháp Phật giáo; chuyển pháp luân

    • Ông ấy chuyển pháp luân, giáo hóa chúng sinh.

  2. danh từ

    chuyển pháp luân; bánh xe Pháp (biểu tượng Phật giáo); ném đĩa (vũ khí)

    • Chakram là một loại vũ khí cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.