转正

转正
zhuǎnzhèng
chuyển chính

chuyển sang biên chế chính thức; được công nhận chính thức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển sang biên chế chính thức; được công nhận chính thức

    • Anh ấy đã được chuyển chính thức rồi.

  2. động từ

    được biên chế chính thức; được chính thức hóa (từ thử việc)

    • Anh ấy đã được chuyển chính rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.