转折
转折
chuyển chiết
bước ngoặt; sự chuyển biến
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#30382
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bước ngoặt; sự chuyển biến
- 。
Mọi việc đã có một bước ngoặt.
- 貳名danh từ
bước ngoặt; sự chuyển biến
- 。
Đây là một bước ngoặt quan trọng.
- 參名danh từ
bước ngoặt; sự chuyển hướng
- 。
Câu chuyện này có một bước ngoặt quan trọng.
- 肆名danh từ
bước ngoặt; sự chuyển hướng (trong câu chuyện hoặc tình huống)
Đang tải…
转折
Phồn thể轉折
chuyển chiết
bước ngoặt; sự chuyển biến
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#30382
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bước ngoặt; sự chuyển biến
- 。
Mọi việc đã có một bước ngoặt.
- 貳名danh từ
bước ngoặt; sự chuyển biến
- 。
Đây là một bước ngoặt quan trọng.
- 參名danh từ
bước ngoặt; sự chuyển hướng
- 。
Câu chuyện này có một bước ngoặt quan trọng.
- 肆名danh từ
bước ngoặt; sự chuyển hướng (trong câu chuyện hoặc tình huống)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ