- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
nhờ lại; chuyển giao nhiệm vụ cho người khác
nhờ lại; chuyển giao nhiệm vụ cho người khác
Anh ấy đã chuyển giao nhiệm vụ cho người khác rồi.
chuyển giao việc ủy thác; nhờ người khác thay mình làm
Anh ấy giao công việc cho đồng nghiệp.
đùn đẩy trách nhiệm; đá quả bóng trách nhiệm
Anh ấy luôn thích đùn đẩy trách nhiệm.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
nhờ lại; chuyển giao nhiệm vụ cho người khác
nhờ lại; chuyển giao nhiệm vụ cho người khác
Anh ấy đã chuyển giao nhiệm vụ cho người khác rồi.
chuyển giao việc ủy thác; nhờ người khác thay mình làm
Anh ấy giao công việc cho đồng nghiệp.
đùn đẩy trách nhiệm; đá quả bóng trách nhiệm
Anh ấy luôn thích đùn đẩy trách nhiệm.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.