转托

转托
zhuǎntuō
chuyển thác

nhờ lại; chuyển giao nhiệm vụ cho người khác

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhờ lại; chuyển giao nhiệm vụ cho người khác

    • Anh ấy đã chuyển giao nhiệm vụ cho người khác rồi.

  2. động từ

    chuyển giao việc ủy thác; nhờ người khác thay mình làm

    • Anh ấy giao công việc cho đồng nghiệp.

  3. động từ

    đùn đẩy trách nhiệm; đá quả bóng trách nhiệm

    • Anh ấy luôn thích đùn đẩy trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.