转性

转性
zhuǎnxìng
chuyển tính

thay đổi tính cách; đổi tính nết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi tính cách; đổi tính nết

    • Anh ấy đã thay đổi tính cách, trở nên rất tốt bụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.