转归

转归
zhuǎnguī
chuyển quy

chuyển về; chuyển giao (quyền sở hữu, quyền giám hộ…)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển về; chuyển giao (quyền sở hữu, quyền giám hộ…)

    • Số tiền này sẽ được chuyển giao cho nhà nước.

  2. động từ

    chuyển về; quy về; (y học) kết cục bệnh; tiên lượng

    • Tình trạng bệnh của anh ấy đã chuyển biến tốt.

  3. danh từ

    kết cục lâm sàng; kết quả điều trị (y học)

    • Kết quả lâm sàng của bệnh này là gì?

  4. động từ

    chuyển loại (phân loại lại, ví dụ từ người mang mầm bệnh không triệu chứng sang ca xác nhận); kết cục (diễn biến cuối cùng của bệnh)

    • Bệnh nhân này được chuyển thành ca bệnh xác nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.