转导

转导
zhuǎndǎo
chuyển đạo

truyền dẫn tín hiệu; chuyển nạp (sinh học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền dẫn tín hiệu; chuyển nạp (sinh học)

    • Gen này có thể chuyển đổi tín hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.