转寄

转寄
zhuǎn
chuyển ký

chuyển tiếp (thư, email, bưu kiện...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển tiếp (thư, email, bưu kiện...)

    • Xin hãy chuyển tiếp lá thư này cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.