转存

转存
zhuǎncún
chuyển tồn

chuyển lưu; chuyển lưu trữ (tiết kiệm, dữ liệu, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển lưu; chuyển lưu trữ (tiết kiệm, dữ liệu, v.v.)

    • Vui lòng chuyển tệp sang ổ đĩa đám mây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.