转嫁

转嫁
zhuǎnjià
chuyển giá

tái hôn (của góa phụ)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái hôn (của góa phụ)

    • Cô ấy tái giá với một thương nhân.

  2. động từ

    chuyển giao (trách nhiệm, chi phí, hậu quả...); đổ (trách nhiệm) lên người khác

    • Anh ta đổ trách nhiệm cho người khác.

  3. động từ

    chuyển đổ (lỗi, tội); đẩy trách nhiệm sang người khác

  4. động từ

    đùn đẩy trách nhiệm; đá quả bóng trách nhiệm

    • Anh ấy luôn đổ trách nhiệm cho người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.