转好

转好
zhuǎnhǎo
chuyển hảo

chuyển biến tốt hơn; thuyên giảm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển biến tốt hơn; thuyên giảm

    • Sức khỏe của anh ấy đã tốt hơn rồi.

  2. động từ

    chuyển biến tốt hơn; hồi phục

    • Tình hình đang chuyển biến tốt đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.