转塔

转塔
zhuàn
chuyến tháp

tháp pháo xoay; tháp xoay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp pháo xoay; tháp xoay

    • Chiếc xe tăng này có một tháp pháo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.