轩轩自得

轩轩自得
xuānxuān
hiên hiên tự đắc

hớn hở tự đắc; vênh vang tự mãn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hớn hở tự đắc; vênh vang tự mãn [thành ngữ]

    • Anh ấy cười một cách tự mãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.