轩冕

轩冕
xuānmiǎn
hiên miện

(văn) xe màn che và mũ lễ (biểu tượng quan cao chức trọng); (bóng) quan lại; người có chức tước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) xe màn che và mũ lễ (biểu tượng quan cao chức trọng); (bóng) quan lại; người có chức tước

  2. động từ

    (văn) giữ chức quan; mũ mão và xe (tượng trưng cho quan chức)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.