车铃

车铃
chēlíng
xa linh

chuông xe đạp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuông xe đạp

    • Chuông xe đạp của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.