车载

车载
chēzài
xa tải

gắn trên xe; tích hợp trên xe; xe tải (chở theo)

1 nghĩa#25631
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gắn trên xe; tích hợp trên xe; xe tải (chở theo)

    • Hệ thống định vị trên xe rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.