车轴

车轴
chēzhóu
xa trục

trục xe; trục bánh xe

HSK 7 (3.0)1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trục xe; trục bánh xe

    • Trục xe này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.