车箱

车箱
chēxiāng
xa rương

toa xe; toa tàu

1 nghĩa#38210
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toa xe; toa tàu(kế thừa)

    火车或汽车的车身,用来装载乘客或货物huǒchē huò qìchē de chēshēn, yònglái zhuāngzài chéngkè huò huòwù

    • Tàu hỏa có mấy toa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.