车皮

车皮
chē
xa bì

toa xe (hàng); toa tàu hỏa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    toa xe (hàng); toa tàu hỏa

    • Chuyến tàu này có mười toa xe.

  2. danh từ

    toa hàng; toa xe lửa chở hàng

    • Chuyến tàu này có mười toa xe hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.