- 車xa(xe (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
toa xe (hàng); toa tàu hỏa
toa xe (hàng); toa tàu hỏa
Chuyến tàu này có mười toa xe.
toa hàng; toa xe lửa chở hàng
Chuyến tàu này có mười toa xe hàng.
toa xe (hàng); toa tàu hỏa
toa xe (hàng); toa tàu hỏa
Chuyến tàu này có mười toa xe.
toa hàng; toa xe lửa chở hàng
Chuyến tàu này có mười toa xe hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.