- 車xa(xe (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
nan hoa (của bánh xe)
nan hoa (của bánh xe)
Nan hoa xe đạp bị hỏng rồi.
nan hoa (của bánh xe)
nan hoa (của bánh xe)
Nan hoa xe đạp bị hỏng rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.