车厂

车厂
chēchǎng
xa xưởng

xưởng xe; bến xe (ga xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xưởng xe; bến xe (ga xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

    • Xưởng xe này rất lớn.

  2. danh từ

    xưởng xe; xưởng sửa chữa xe

    • Nhà máy ô tô này sản xuất rất nhiều xe hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.