身首异处

身首异处
shēnshǒuchù
thân thủ dị xứ

bị chém đầu; thân thủ không còn ở cùng một chỗ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị chém đầu; thân thủ không còn ở cùng một chỗ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.