Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
身首异处
身首异处
thân thủ dị xứ
bị chém đầu; thân thủ không còn ở cùng một chỗ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị chém đầu; thân thủ không còn ở cùng một chỗ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ身首异处
Phồn thể身首異處
thân thủ dị xứ
bị chém đầu; thân thủ không còn ở cùng một chỗ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị chém đầu; thân thủ không còn ở cùng một chỗ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.