身陷

身陷
shēnxiàn
thân hãm

bị sa vào; bị mắc kẹt trong

2 nghĩa#19930
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị sa vào; bị mắc kẹt trong

    • Anh ấy bị mắc kẹt trong hoàn cảnh khó khăn.

  2. động từ

    bị vướng vào; bị sa vào; bị giam cầm

    • Anh ấy bị giam cầm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.