Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
/
身陷
身陷
thân hãm
bị sa vào; bị mắc kẹt trong
2 nghĩa#19930
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị sa vào; bị mắc kẹt trong
- 。
Anh ấy bị mắc kẹt trong hoàn cảnh khó khăn.
- 貳动động từ
bị vướng vào; bị sa vào; bị giam cầm
- 。
Anh ấy bị giam cầm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ身陷
Phồn thể身
thân hãm
bị sa vào; bị mắc kẹt trong
2 nghĩa#19930
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị sa vào; bị mắc kẹt trong
- 。
Anh ấy bị mắc kẹt trong hoàn cảnh khó khăn.
- 貳动động từ
bị vướng vào; bị sa vào; bị giam cầm
- 。
Anh ấy bị giam cầm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.