Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
身经百战
身经百战
thân kinh bách chiến
dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]
- 。
Ông ấy là một vị tướng đã thân kinh bách chiến.
- 貳形tính từ
dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã trải qua trăm trận, kinh nghiệm phong phú.
- 參形tính từ
từng trải trăm trận; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
身经百战
Phồn thể身經百戰
thân kinh bách chiến
dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]
- 。
Ông ấy là một vị tướng đã thân kinh bách chiến.
- 貳形tính từ
dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã trải qua trăm trận, kinh nghiệm phong phú.
- 參形tính từ
từng trải trăm trận; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.