身经百战

身经百战
shēnjīngbǎizhàn
thân kinh bách chiến

dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]

    • Ông ấy là một vị tướng đã thân kinh bách chiến.

  2. tính từ

    dày dạn trận mạc; từng trải trăm trận [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua trăm trận, kinh nghiệm phong phú.

  3. tính từ

    từng trải trăm trận; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.