Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
身怀六甲
身怀六甲
thân hoài lục giáp
mang thai; có thai [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang thai; có thai [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy đang mang thai, đi lại bất tiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ身怀六甲
Phồn thể身懷六甲
thân hoài lục giáp
mang thai; có thai [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang thai; có thai [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy đang mang thai, đi lại bất tiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.