Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
身后事
身后事
thân hậu sự
chuyện hậu sự; việc lo liệu sau khi qua đời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện hậu sự; việc lo liệu sau khi qua đời
- 。
Anh ấy đã sắp xếp xong hậu sự của mình rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ身后事
Phồn thể身後事
thân hậu sự
chuyện hậu sự; việc lo liệu sau khi qua đời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện hậu sự; việc lo liệu sau khi qua đời
- 。
Anh ấy đã sắp xếp xong hậu sự của mình rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.