身不由主

身不由主
shēnyóuzhǔ
thân bất do chủ

thân không tự chủ; bất đắc dĩ; làm mà không thể cưỡng lại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thân không tự chủ; bất đắc dĩ; làm mà không thể cưỡng lại [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đã làm việc này một cách bất đắc dĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.