Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.
/
躁狂
躁狂
táo cuồng
hưng cảm; táo cuồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hưng cảm; táo cuồng
- 。
Anh ấy bị bệnh hưng cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ躁狂
Phồn thể躁
táo cuồng
hưng cảm; táo cuồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hưng cảm; táo cuồng
- 。
Anh ấy bị bệnh hưng cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.